把持
—
Phân tích từ 把持
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:điều khiển
Ví dụ (6)
这家企业的所有大权都被他一个人把持着。
Mọi quyền lực lớn của doanh nghiệp này đều bị một mình ông ta thao túng.
几个大家族长期把持着当地的政治和经济。
Mấy gia tộc lớn đã thao túng nền chính trị và kinh tế địa phương trong thời gian dài.
我们不能让少数人把持了这个学术组织。
Chúng ta không thể để một nhóm ít người kiểm soát độc quyền tổ chức học thuật này.
少数人把持了公司的管理权。
Một nhóm nhỏ người đã thao túng quyền quản lý công ty.
我们决不能让腐败分子把持重要部门。
Chúng ta quyết không để các phần tử tham nhũng kiểm soát các bộ phận quan trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây