币值
bìzhí
giá trị tiền tệ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giá trị tiền tệ
Ví dụ (3)
zhídewěn dìnghuìduìguó jiājīng zào chéngyán zhòngyǐng xiǎng
Sự mất ổn định của giá trị tiền tệ sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến nền kinh tế đất nước.
zhèng cǎi cuò shīláiwéi chíběn guó zhídewěn dìng
Chính phủ áp dụng các biện pháp để duy trì sự ổn định giá trị tiền tệ của nước mình.
suí zhejīng zēng zhǎnggāi guóhuò de zhíyǒu suǒshàng shēng
Cùng với sự tăng trưởng kinh tế, giá trị tiền tệ của quốc gia đó có phần tăng lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây