并重
bìngzhòng
coi trọng như nhau, đặt nặng ngang nhau

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:coi trọng như nhau, đặt nặng ngang nhau
Ví dụ (3)
xiàn dàijiào chàng zhì bìng zhòng
Giáo dục hiện đại đề cao việc coi trọng cả đức dục và trí dục như nhau.
lùnshí jiànbìng zhòngshìxué zhèmén chéngdeguān jiàn
Coi trọng cả lý thuyết lẫn thực hành là chìa khóa để học môn học này.
menyīng dāngjiān chí fángzhì liáobìng zhòngdefāng zhēn
Chúng ta nên kiên trì phương châm coi trọng cả phòng bệnh lẫn chữa bệnh như nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây