并发
bìngfā
đồng thời xảy ra, biến chứng (y học)

Định nghĩa (1)

1
Động từ biến chuyển
Nghĩa:đồng thời xảy ra, biến chứng (y học)
Ví dụ (3)
gǎn mào guǒzhì liáo shíkěn énghuìbìng fèi yán
Cúm nếu không điều trị kịp thời có thể biến chứng sang viêm phổi.
táng niào bìng尿huàn zhěróng bìng zhǒngxīn xuè guǎn bìng
Bệnh nhân tiểu đường dễ gặp các biến chứng về tim mạch.
zhèliǎng zhǒnghuà xué fǎn yìnghuìbìng chǎn shēng liàng liàng
Hai phản ứng hóa học này sẽ xảy ra đồng thời, tạo ra lượng nhiệt lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây