不凡
—
Phân tích từ 不凡
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:phi phàm, khác thường, xuất sắc
Ví dụ (3)
这位年轻作家展现出了不凡的写作才华。
Nhà văn trẻ này đã thể hiện tài năng viết lách phi phàm.
他气宇不凡,一走进房间就吸引了大家的注意。
Khí chất của anh ấy phi phàm, vừa bước vào phòng đã thu hút sự chú ý của mọi người.
这部电影在艺术上取得了不凡的成就。
Bộ phim này đã đạt được những thành tựu phi phàm về mặt nghệ thuật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây