不凡
bùfán
phi phàm, khác thường, xuất sắc

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:phi phàm, khác thường, xuất sắc
Ví dụ (3)
zhè wèinián qīngzuò jiāzhǎn xiàn chūliǎo fándexiě zuòcái huá
Nhà văn trẻ này đã thể hiện tài năng viết lách phi phàm.
fánzǒu jìnfáng jiānjiù yǐnliǎo jiādezhù
Khí chất của anh ấy phi phàm, vừa bước vào phòng đã thu hút sự chú ý của mọi người.
zhè diàn yǐngzài shùshàng liǎo fándechéng jiù
Bộ phim này đã đạt được những thành tựu phi phàm về mặt nghệ thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây