猜忌
cāijì
nghi kỵ, ngờ vực

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:nghi kỵ, ngờ vực
Ví dụ (3)
zhī jiānyīng gāi xiāngcāi
Vợ chồng không nên nghi kỵ lẫn nhau.
decāi xīn dǎo zhìtuán duìshī liǎoníng
Tâm lý ngờ vực của anh ấy dẫn đến việc đội ngũ mất đi sức gắn kết.
menyàotǎn chénggōu tōngxiāo chú decāi
Chúng ta phải giao tiếp chân thành để xóa bỏ sự nghi kỵ lẫn nhau.
2
Động từ
Nghĩa:nghi kỵ, ngờ vực
Ví dụ (3)
zhī jiānzuì huìdejiù shì xiāngcāi
Điều kiêng kị nhất giữa vợ chồng chính là nghi kỵ lẫn nhau.
quē gōu tōngwǎng wǎngshìdǎo zhìpéng yǒujiānchǎn shēngcāi degēn yuán
Thiếu giao tiếp thường là căn nguyên dẫn đến sự ngờ vực lẫn nhau giữa bạn bè.
yàoyīn wèi xiēfēng chuī cǎo dòngjiùmáng cāi biér én
Đừng vì một chút động tĩnh cỏ lay gió thổi mà mù quáng nghi ngờ người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây