残杀
cánshā
tàn sát, giết hại dã man

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tàn sát, giết hại dã man
Ví dụ (6)
zhàn zhēngzhōng duō depíng míncǎn zāocán shā
Nhiều thường dân vô tội đã bị tàn sát dã man trong chiến tranh.
men zhì zhǐzhè zhǒng xiāng cán shādebēi
Chúng ta phải ngăn chặn bi kịch tàn sát lẫn nhau này.
shǐ róng lèicán shātóng bāodezuì xíngchóng yǎn
Lì sử không cho phép loại tội ác tàn sát đồng bào này tái diễn.
qīnlüèzhě qíng cán shā decūn mín
Kẻ xâm lược tàn nhẫn sát hại những người dân làng vô tội.
men zhǐzhè zhǒng xiāng cán shādexíng wéi
Chúng ta phải ngăn chặn hành vi tàn sát lẫn nhau này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây