唱腔
chàngqiāng
giọng hát, lối hát, làn điệu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giọng hát, lối hát, làn điệu
Ví dụ (3)
jīng dechàng qiāngyōu měishēn shòulǎo bèirén ài
Làn điệu của Kinh kịch rất ưu mỹ, được thế hệ đi trước vô cùng yêu thích.
zhè wèiyǎn yuándechàng qiāng hěnyǒugèr én fēng
Giọng hát của diễn viên này rất độc đáo, mang đậm phong cách cá nhân.
xué chuán tǒng xiānliànhǎochàng qiāng
Học kịch truyền thống thì trước tiên phải luyện tốt giọng hátlàn điệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây