典雅
diǎnyǎ
thanh lịch, nhã nhặn, điển nhã

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thanh lịch, nhã nhặn, điển nhã
Ví dụ (3)
zhèjiān tīngde zhìfēi chánggāo guì diǎn
Cách bài trí của phòng khách này rất cao quý và thanh lịch.
de zhǐ duān zhuāngtán diǎn
Cử chỉ của cô ấy đoan trang, cách nói năng rất nhã nhặn thanh tao.
zhèshǒu zidexuán yōu měidiǎn ràngrénbǎi tīng yàn
Giai điệu của bản nhạc này ưu mỹ nhã nhặn, nghe hoài không chán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây