动乱
dòngluàn
bạo loạn, biến loạn, hỗn loạn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:bạo loạn, biến loạn, hỗn loạn
Ví dụ (3)
geguó jiācháng chǔ zhèng dòng luàndehùn luàn zhuàng tài
Quốc gia đó trong thời gian dài nằm trong trạng thái hỗn loạn do chính trị bất ổn.
lián niándezhàn zhēngdòng luàngěidāng míndài láiliǎo jìndezāi nàn
Chiến tranh và biến loạn liên miên đã mang lại tai họa vô tận cho cư dân địa phương.
zhèng cǎi liǎojǐn cuò shīpíng shè huìdòng luàn
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp khẩn cấp nhằm dẹp yên bạo loạn xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây