Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
逗留
dòuliú
lưu lại, lưu trú, dừng chân
Hán việt: đậu lưu
—

Gợi nhớ

Từ "逗留" (dòuliú) mang nghĩa "lưu lại, lưu trú, dừng chân", kết hợp bởi 逗 (dòu - đậu): "chọc ghẹo" + 留 (liú - lưu): "Ở lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逗: Dừng bước trên đường (辶) đem hạt đậu (豆) ra trêu đùa trẻ nhỏ, tạo nên tiếng cười chọc ghẹo, đùa giỡn (逗). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留).

Thành phần cấu tạo

逗留
dòuliú
lưu lại, lưu trú, dừng chân
逗
dòu • đậu
chọc ghẹo
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trong)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Nội động từ
Nghĩa:lưu lại, lưu trú, dừng chân
Ví dụ (3)
yóuyú由于tiānqì天气yuányīn原因,wǒmen我们bùdébú不得不zài在zhè这gè个xiǎozhèn小镇dòuliú逗留le了yíyè一夜。
Do nguyên nhân thời tiết, chúng tôi đành phải lưu lại thị trấn nhỏ này một đêm.
Due to the weather, we had no choice but to stay overnight in this small town.
tā他jìhuà计划zài在běijīng北京dòuliú逗留yì一zhōu周,cānguān参观gè各dà大míngshènggǔjì名胜古迹。
Anh ấy kế hoạch dừng chân ở Bắc Kinh một tuần để tham quan các danh lam thắng cảnh cổ xưa.
He plans to stay in Beijing for a week to visit major historical sites and scenic spots.
lǚkè旅客men们zài在jīchǎng机场de的xiūxīshì休息室lǐ里dòuliú逗留,děngdài等待hángbān航班qǐfēi起飞。
Hành khách lưu lại trong phòng chờ của sân bay để đợi chuyến bay cất cánh.
Passengers lingered in the airport lounge, waiting for their flight to take off.
2
Động từ
Nghĩa:lưu lại, lưu trú, dừng chân
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在běijīng北京zhǐ只dòuliú逗留le了sāntiān三天biàn便chūfā出发qù去shànghǎi上海le了。
Chúng tôi chỉ lưu lại Bắc Kinh ba ngày rồi xuất phát đi Thượng Hải.
We stayed in Beijing for only three days before setting off for Shanghai.
wàiguó外国yóukè游客zài在méiyǒu没有qiānzhèng签证de的qíngkuàng情况xià下bù不néng能zài在jìngnèi境内chángqī长期dòuliú逗留。
Khách du lịch nước ngoài không thể lưu trú lâu dài trong nước nếu không có thị thực.
Foreign tourists cannot stay in the country long-term without a visa.
tā他zài在túzhōng途中yīn因tiānqì天气yuányīn原因dānwu耽误le了,zhǐde只得zài在xiǎozhèn小镇shàng上dòuliú逗留yìwǎn一晚。
Anh ấy bị trễ trên đường đi do thời tiết, đành phải dừng chân một đêm ở thị trấn nhỏ.
Delayed on the way due to the weather, he had no choice but to stay overnight in the small town.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây