Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
独占
dúzhàn
Độc chiếm, chiếm giữ một mình, độc quyền
Hán việt: độc chiêm
—

Gợi nhớ

Từ "独占" (dúzhàn) nghĩa là "Độc chiếm, chiếm giữ một mình, độc quyền", ghép bởi: 独 (dú): độc lập + 占 (zhàn): Chiếm.

Thành phần cấu tạo

独占
dúzhàn
Độc chiếm, chiếm giữ một mình, độc quyền
犭
虫
卜
口

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Độc chiếm, chiếm giữ một mình, độc quyền
Ví dụ (6)
zhè jiā这家gōng sī公司dú zhàn独占liǎo了zhěng gè整个shì chǎng市场。
Công ty này đã độc chiếm toàn bộ thị trường.
tā他xiǎng想dú zhàn独占suǒ yǒu所有de的gōng láo功劳。
Anh ta muốn độc chiếm toàn bộ công lao.
zī yuán资源bù不yīng gāi应该bèi被shǎo shù少数rén人dú zhàn独占。
Tài nguyên không nên bị độc chiếm bởi một số ít người.
nà ge那个gōng sī公司qǐ tú企图dú zhàn独占zhěng gè整个shì chǎng市场。
Công ty đó mưu toan độc chiếm toàn bộ thị trường.
tā他dú zhàn独占liǎo了suǒ yǒu所有de的hǎo chù好处,ràng让dà jiā大家hěn很bù mǎn不满。
Anh ta chiếm hết mọi lợi ích, khiến mọi người rất bất bình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây