发疯
fāfēng
Phát điên, nổi điên

Định nghĩa (1)

1
Động từ trạng thái / Động từ biến hóa
Nghĩa:Phát điên, nổi điên
Ví dụ (3)
miàn duìzhè mede yào fēngliǎo
Đối mặt với áp lực lớn như vậy, anh ấy gần như sắp phát điên rồi.
bié fēngliǎolěng jìng xià láihǎo hǎotán tán
Đừng điên nữa, hãy bình tĩnh lại và nói chuyện tử tế đi.
zhè gefēng kuángdexiǎng zhēn shìràngrén fēng
Ý nghĩ điên rồ này thực sự khiến người ta phát điên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây