繁多
fánduō
Nhiều và đa dạng, phong phú

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nhiều và đa dạng, phong phú
Ví dụ (6)
shì chǎngshàngdeshāng pǐn zhǒng lèifán duōyīng yǒu jìn yǒu
Các loại hàng hóa trên thị trường rất đa dạng, thứ gì cũng có.
zhè de dài zhí pǐn lèi fán duō
Các chủng loại thực vật nhiệt đới ở đây rất phong phú.
zhè gewèn shè deyīn fán duō yào fēn
Vấn đề này liên quan đến nhiều yếu tố phức tạp, cần phân tích kỹ lưỡng.
chāo shìdeshāng pǐn zhǒng lèifán duōyīng yǒu jìn yǒu
Hàng hóa trong siêu thị chủng loại phong phú, thứ gì cũng có.
zhè dezhí pǐn zhǒng fán duōshì zuòxué shù yán jiū
Các giống thực vật ở đây rất đa dạng, thích hợp cho nghiên cứu học thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây