繁体
fántǐ
Chữ phồn thể, tiếng Trung phồn thể

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chữ phồn thể, tiếng Trung phồn thể
Ví dụ (3)
tái wānxiāng gǎngréngr ánshǐ yòng使fán
Đài Loan và Hồng Kông vẫn đang sử dụng chữ phồn thể.
xué fán yǒu zhù jiě dài hàn
Học chữ phồn thể giúp ích cho việc hiểu Hán ngữ cổ đại.
hěn duōdiàn nǎoshū dōuzhī chífán shū
Nhiều bộ gõ máy tính đều hỗ trợ nhập chữ phồn thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây