仿造
fǎngzào
Chế tạo phỏng theo, mô phỏng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chế tạo phỏng theo, mô phỏng
Ví dụ (3)
zhè jiàn shù pǐnshìfǎng zào仿 dàiwén zhì zuòde
Tác phẩm nghệ thuật này được chế tạo phỏng theo cổ vật thời xưa.
shì fǎng zào仿míng jiādehuà zuò
Anh ta cố gắng vẽ phỏng theo tác phẩm của các họa sĩ nổi tiếng.
zhè zhǒng shìfǎng zào仿guó wàixiān jìnshè bèi shè de
Loại máy này được thiết kế phỏng theo thiết bị tiên tiến của nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây