Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
放荡
fàngdàng
Phóng đãng, phóng túng, lơi lỏng, trụy lạc
Hán việt: phóng đãng
—

Gợi nhớ

Từ "放荡" (fàngdàng) mang nghĩa "Phóng đãng, phóng túng, lơi lỏng, trụy lạc", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 荡 (dàng - đãng): "Đu đưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 荡: Lớp cỏ nước (艹) trôi bồng bềnh trên mặt làn nước nóng (汤), đung đưa theo sóng và cuốn trôi sạch mọi bụi bẩn, trống trải (荡).

Thành phần cấu tạo

放荡
fàngdàng
Phóng đãng, phóng túng, lơi lỏng, trụy lạc
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
荡
dàng • đãng
Đu đưa
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
汤
Chữ Sương
canh, súp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Phóng đãng, phóng túng, lơi lỏng, trụy lạc
Ví dụ (5)
tā他niánqīng年轻shí时shēnghuó生活fàngdàng放荡,búwùzhèngyè不务正业。
Lúc trẻ anh ta sống phóng đãng, không lo làm ăn.
When he was young, he lived a dissolute life and failed to attend to his proper duties.
zhè这zhǒng种fàngdàng放荡de的xíngwéi行为shòudào受到le了yúlùn舆论de的qiǎnzé谴责。
Hành vi phóng túng này đã bị dư luận lên án.
Such dissolute behavior was condemned by public opinion.
wǒmen我们bù不néng能rènyóu任由zìjǐ自己guò过zhe着fàngdàngbùjī放荡不羁de的shēnghuó生活。
Chúng ta không thể để mặc bản thân sống cuộc sống phóng đãng không kiềm chế.
We cannot allow ourselves to lead an unrestrained and dissolute life.
tā他niánqīng年轻shí时shēnghuó生活fàngdàng放荡,hòulái后来cái才gǎixiéguīzhèng改邪归正。
Thời trẻ anh ta sống phóng đãng, sau này mới cải tà quy chính.
He lived a dissipated life when he was young, and only later turned over a new leaf.
zhè这zhǒng种fàngdàngbùjī放荡不羁de的xìnggé性格ràng让tā他hěn很nán难shìyìng适应bàngōngshì办公室de的gōngzuò工作。
Tính cách phóng khoáng, tự do phóng đãng này khiến anh ấy khó thích nghi với công việc văn phòng.
This uninhibited and unconventional personality makes it hard for him to adapt to office work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây