放逐
—
Phân tích từ 放逐
Định nghĩa (2)
1
Nội động từ
Nghĩa:Lưu đày, trục xuất
Ví dụ (3)
屈原被放逐到了南方地区。
Khuất Nguyên đã bị lưu đày đến vùng đất phía Nam.
战败的国王被放逐到了荒岛上。
Vị vua bại trận đã bị lưu đày đến một hòn đảo hoang.
他因为叛国罪被国家放逐。
Anh ta bị đất nước trục xuất vì tội phản quốc.
2
Động từ
Nghĩa:Lưu đày, trục xuất
Ví dụ (3)
屈原被放逐后,写下了许多伟大的诗篇。
Khuất Nguyên sau khi bị lưu đày đã viết nên nhiều tác phẩm thơ ca vĩ đại.
那个叛徒被永远放逐出了部落。
Kẻ phản bội đó đã bị trục xuất vĩnh viễn ra khỏi bộ lạc.
他感到自己被社会放逐了,非常孤独。
Anh ấy cảm thấy bản thân bị xã hội ruồng bỏ, vô cùng cô đơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây