飞弹
fēidàn
Tên lửa, hỏa tiễn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tên lửa, hỏa tiễn
Ví dụ (3)
gāi guóchéng gōng shèliǎo méifáng kōngfēi dàn
Quốc gia đó đã phóng thành công một quả tên lửa phòng không.
fēi dàn cuī huǐliǎo fāngdejūn shì
Cuộc tấn công bằng tên lửa đã phá hủy căn cứ quân sự của đối phương.
xiàn dài zhàn zhēngzhōngfēi dàn dàoliǎoguān jiàn zuò yòng
Tên lửa đóng vai trò then chốt trong chiến tranh hiện đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây