废弃
fèiqì
Vứt bỏ, bãi bỏ, loại bỏ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vứt bỏ, bãi bỏ, loại bỏ
Ví dụ (3)
menyīng gāi chǔ fèi de liào píng
Chúng ta nên xử lý hợp lý các chai nhựa bỏ đi.
gejiùgōng chǎng jīngbèifèi duō niánliǎo
Nhà máy cũ đó đã bị bỏ hoang nhiều năm rồi.
zhè ge deguī dìngzuì zhōngbèifèi liǎo
Quy định bất hợp lý này cuối cùng đã bị bãi bỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây