妇人
—
Phân tích từ 妇人
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Phụ nữ, người đàn bà đã có chồng
Ví dụ (3)
那位中年妇人正在超市里挑选蔬菜。
Người phụ nữ trung niên đó đang lựa chọn rau trong siêu thị.
过去,结了婚的女性被称为妇人。
Ngày xưa, những phụ nữ đã kết hôn được gọi là phụ nhân.
两位妇人坐在公园的长椅上聊天。
Hai người phụ nữ ngồi trò chuyện trên chiếc ghế dài trong công viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây