隔天
—
Phân tích từ 隔天
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:ngày hôm sau, cách ngày
Ví dụ (3)
我们约定隔天在图书馆见面。
Chúng tôi hẹn gặp nhau ở thư viện vào ngày hôm sau.
这份药需要隔天吃一次。
Thuốc này cần uống cách ngày một lần.
隔天早上,他就收拾行李出发了。
Sáng ngày hôm sau, anh ấy liền thu dọn hành lý xuất phát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây