古籍
gǔjí
sách cổ, thư tịch cổ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sách cổ, thư tịch cổ
Ví dụ (6)
shū guǎnshōu cángliǎo liàngzhēn guìde shǐ
Thư viện cất giữ số lượng lớn các thư tịch cổ lịch sử quý giá.
yán jiū yào bèishēn hòudewén yán wéngōng
Nghiên cứu sách cổ đòi hỏi phải có nền tảng Hán văn cổ (Văn ngôn văn) sâu dày.
zhè běn liǎo dàitiān wénguān deshù
Cuốn sách cổ này ghi chép lại các số liệu quan sát thiên văn thời cổ đại.
shū guǎnshōu cángliǎo liàngdezhēn guì
Thư viện lưu trữ một lượng lớn sách cổ quý giá.
yán jiū yàoshēn hòude shǐwén huà yùn
Nghiên cứu sách cổ đòi hỏi nền tảng văn hóa lịch sử sâu sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây