户口
hùkǒu
hộ khẩu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hộ khẩu
Ví dụ (3)
hái zichū shēnghòu yào shípài chū suǒshēn bào kǒu
Sau khi đứa trẻ chào đời, cha mẹ phải kịp thời đến đồn cảnh sát để khai báo hộ khẩu.
huāliǎohǎo niándeshí jiāncái kǒuqiāndàoliǎozhèzuòchéng shì
Anh ấy phải mất vài năm mới chuyển được hộ khẩu đến thành phố này.
kǒu 簿shìzhèng míngjiā tíng chéng yuánguān dezhòng yào píng zhèng
Sổ hộ khẩu là chứng từ pháp lý quan trọng để chứng minh quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây