互惠
hùhuì
sự có đi có lại, cùng có lợi

Định nghĩa (2)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:sự có đi có lại, cùng có lợi
Ví dụ (3)
liǎngguóqiān shǔliǎo huìdeguān shuìxié dìng jìnmào wǎng lái
Hai nước ký kết hiệp định thuế quan cùng có lợi để thúc đẩy giao lưu thương mại.
jiàn zhè zhǒng zuò huǒ bànguān wán quánshì huì de
Thiết lập quan hệ đối tác này hoàn toàn là hai bên cùng có lợi.
men wàngzài huìde chǔshàngguìgōng kāi zhǎncháng zuò
Chúng tôi hy vọng phát triển hợp tác lâu dài với quý công ty trên cơ sở cùng có lợi.
2
Tính từ
Nghĩa:sự có đi có lại, cùng có lợi
Ví dụ (3)
liǎngguóqiān shǔliǎo xiàng huì demào xié dìng
Hai nước đã ký kết một hiệp định thương mại cùng có lợi cho cả đôi bên.
liáng hǎode zuòguān huìwèi chǔ
Mối quan hệ hợp tác tốt đẹp phải được xây dựng trên cơ sở đôi bên cùng có lợi.
zhè zhǒng huìdeshāng shìràngliǎng jiā dōu dàoliǎokuài zhǎn
Mô hình kinh doanh tương hỗ lợi ích này giúp cả hai doanh nghiệp đều phát triển nhanh chóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây