互惠
—
Phân tích từ 互惠
Từ ghép (4)
Định nghĩa (2)
1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:sự có đi có lại, cùng có lợi
Ví dụ (3)
两国签署了互惠的关税协定以促进贸易往来。
Hai nước ký kết hiệp định thuế quan cùng có lợi để thúc đẩy giao lưu thương mại.
建立这种合作伙伴关系完全是互惠互利的。
Thiết lập quan hệ đối tác này hoàn toàn là hai bên cùng có lợi.
我们希望在互惠的基础上与贵公司开展长期合作。
Chúng tôi hy vọng phát triển hợp tác lâu dài với quý công ty trên cơ sở cùng có lợi.
2
Tính từ
Nghĩa:sự có đi có lại, cùng có lợi
Ví dụ (3)
两国签署了一项互惠互利的贸易协定。
Hai nước đã ký kết một hiệp định thương mại cùng có lợi cho cả đôi bên.
良好的合作关系必须以互惠为基础。
Mối quan hệ hợp tác tốt đẹp phải được xây dựng trên cơ sở đôi bên cùng có lợi.
这种互惠的商业模式让两家企业都得到了快速发展。
Mô hình kinh doanh tương hỗ lợi ích này giúp cả hai doanh nghiệp đều phát triển nhanh chóng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây