Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
狐疑
húyí
khả nghi, nghi ngờ
Hán việt: hồ nghi
—

Gợi nhớ

Từ "狐疑" (húyí) mang nghĩa "khả nghi, nghi ngờ", kết hợp bởi 狐 (hú - hồ): "cáo" + 疑 (yí - nghi): "Nghi ngờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狐: Loài thú hoang họ chó (犭) có thân hình thon dài lẩn trốn khéo léo dưới giàn dưa (瓜), nổi tiếng tinh ranh chính là con cáo, hồ ly (狐). • Chữ 疑: Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑).

Thành phần cấu tạo

狐疑
húyí
khả nghi, nghi ngờ
狐
hú • hồ
cáo
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)
疑
yí • nghi
Nghi ngờ
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:khả nghi, nghi ngờ
Ví dụ (3)
tā他nà那húyí狐疑de的mùguāng目光ràng让wǒ我juéde觉得húnshēn浑身bú不zìzài自在。
Ánh mắt nghi ngờ của anh ta khiến tôi cảm thấy toàn thân không thoải mái.
His suspicious gaze made me feel uncomfortable all over.
miànduì面对zhè这gè个tūrúqílái突如其来de的hǎo好xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都mǎnfùhúyí满腹狐疑。
Đối mặt với tin vui đột ngột này, mọi người đều đầy lòng nghi ngờ.
Faced with this sudden good news, everyone was filled with suspicion and doubt.
tā他xìnggé性格duōlǜ多虑,yùshì遇事zǒngshì总是húyíbùjué狐疑不决。
Tính cách anh ấy hay lo nghĩ, khi gặp chuyện luôn do dự nghi ngờ không quyết.
He is an overthinker by nature and is always hesitant and suspicious when dealing with matters.
2
Tính từ
Nghĩa:khả nghi, nghi ngờ
Ví dụ (3)
kàn看zhe着tā他nà那fǎncháng反常de的jǔdòng举动,wǒ我bùjīn不禁qǐ起le了húyí狐疑。
Nhìn hành động bất thường đó của anh ta, tôi không khỏi nảy sinh lòng nghi ngờ.
Watching his abnormal behavior, I couldn't help becoming suspicious.
tā他mǎnliǎn满脸húyí狐疑de地dǎliàng打量zhe着zhè这wèi位mòshēng陌生láikè来客。
Anh ta nhìn ngắm vị khách lạ mặt này với vẻ mặt đầy hoài nghi.
He sized up the strange visitor with suspicion written all over his face.
jiěshì解释le了bàntiān半天,cái才xiāochú消除le了tā他xīnzhōng心中de的húyí狐疑。
Giải thích nửa ngày trời mới xóa bỏ được sự nghi ngờ trong lòng anh ta.
It took a long explanation to finally dispel the suspicion in his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây