Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汲取
jíqǔ
Hấp thụ, rút ra
Hán việt: cấp thủ
—

Gợi nhớ

Từ "汲取" (jíqǔ) nghĩa là "Hấp thụ, rút ra", ghép bởi: 汲 (jí): múc nước + 取 (qǔ): lấy.

Thành phần cấu tạo

汲取
jíqǔ
Hấp thụ, rút ra
氵
及
耳
又

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hấp thụ, rút ra
Ví dụ (3)
wǒ men我们yīng gāi应该cóng从shī bài失败zhōng中jí qǔ汲取jiào xùn教训,zhēng qǔ争取xià cì下次zuò做dé得gèng hǎo更好。
Chúng ta nên rút ra bài học từ những thất bại để cố gắng làm tốt hơn vào lần sau.
dú shū读书néng能ràng让wǒ men我们jí qǔ汲取fēng fù丰富de的zhī shi知识hé和zhì huì智慧。
Đọc sách có thể giúp chúng ta tiếp thu lượng tri thức và trí tuệ phong phú.
zhí wù植物de的gēn bù根部fù zé负责cóng从tǔr ǎng土壤zhōng中jí qǔ汲取shuǐ fèn水分hé和yǎng fèn养分。
Rễ cây chịu trách nhiệm hút nước và chất dinh dưỡng từ đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây