奖状
jiǎngzhuàng
Giấy khen, bằng khen

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giấy khen, bằng khen
Ví dụ (6)
lǎo shīzàiquán bān tóng xuémiàn qiánjiǎng zhuàng gěiliǎo
Giáo viên đã trao giấy khen cho anh ấy trước mặt toàn thể lớp học.
zàiyùn dòng huìshànghuò dejiǎng zhuàngtiēzàiqiáng shàng
Cậu ấy dán giấy khen giành được trong đại hội thể thao lên tường.
zhèzhāngjiǎng zhuàngdài biǎoliǎoguò niánde chéng guǒ
Tờ giấy khen này đại diện cho sự nỗ lực và thành quả của cô ấy trong năm qua.
madesān hào xué shēngjiǎng zhuàngtiēzài tīngdeqiáng shàng
Mẹ dán tấm giấy khen "Học sinh ba tốt" của tôi lên bức tường phòng khách.
bān zhǎngdài biǎoquán bānlǐng huíliǎoyōu xiùbān dejiǎng zhuàng
Lớp trưởng đại diện cho cả lớp nhận về tấm bằng khen tập thể lớp ưu tú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây