口吻
`kǒuwěn`
giọng điệu, khẩu khí

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giọng điệu, khẩu khí
Ví dụ (3)
yòngmìng lìngdekǒu wěngēnxià shǔshuō huàràngréngǎn dàohěnshū
Anh ta dùng giọng điệu ra lệnh để nói chuyện với cấp dưới, khiến người khác cảm thấy rất khó chịu.
tīngdekǒu wěnzhè jiànshì qíng jīngméi yǒushāng liángde liǎo
Nghe giọng điệu của cô ấy, việc này dường như không còn chỗ để thương lượng nữa rồi.
shuō huàdekǒu wěnhěnxiàngde qīn
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất giống bố mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây