劳改
`laogǎi`
lao động cải tạo (laogai)

Định nghĩa (1)

1
Nội động từ
Nghĩa:lao động cải tạo (laogai)
Ví dụ (3)
gezuì fànbèipàn chǔyǒu xíngbìngsòng wǎngnóng chǎngláo gǎi
Tên tội phạm đó bị kết án tù có thời hạn và được gửi đến nông trường để lao động cải tạo.
zàiláo gǎi jiānbiǎo xiànliáng hǎohuò liǎo qiánshì fàng
Anh ấy biểu hiện tốt trong thời gian cải tạo lao động nên đã được phóng thích sớm.
láo gǎizhèng zhǐ zàitōng guòláo dòngbāng zhùfànr énchóng xīn zuòr én
Chính sách lao động cải tạo nhằm mục đích giúp phạm nhân làm lại cuộc đời thông qua lao động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây