Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
老天爷
lǎotiānyé
ông trời, trời đất
Hán việt: lão thiên gia
—

Gợi nhớ

Từ "老天爷" (lǎotiānyé) mang nghĩa "ông trời, trời đất", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 天 (tiān - thiên): "ngày" + 爷 (yé - gia): "Ông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 爷: Người cha (父) của cha ngồi trên ghế cao cầm ấn tiết (卩) uy nghiêm mà hiền từ trong gia tộc, chính là người ông (爷).

Thành phần cấu tạo

老天爷
lǎotiānyé
ông trời, trời đất
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
爷
yé • gia
Ông
父
Bộ Phụ
Người cha đáng kính (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Ấn tín, người quỳ kính cẩn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ông trời, trời đất
Ví dụ (3)
lǎotiānyé老天爷a啊,qiúqiú求求nǐ你kuàidiǎn快点xiàchǎng下场yǔ雨ba吧,zhuāngjia庄稼kuài快gānkū干枯le了。
Ông trời ơi, xin người hãy mau đổ một trận mưa đi, hoa màu sắp khô héo hết rồi.
Good heavens, please send some rain soon—the crops are almost withered.
yěxǔ也许shì是lǎotiānyé老天爷zài在kāi开wánxiào玩笑,tāmen他们zhōngjiū终究háishi还是cuòguò错过le了。
Có lẽ là ông trời đang trêu đùa, cuối cùng họ vẫn bỏ lỡ nhau.
Perhaps fate was playing a joke on them, as they missed each other in the end.
zhēn真shì是lǎotiānyé老天爷bǎoyòu保佑,quánjiārén全家人dōu都zài在dìzhèn地震zhōng中píng'ānwúshì平安无事。
Thật đúng là ông trời phù hộ, cả nhà đều bình an vô sự trong trận động đất.
Thank heavens, the whole family made it through the earthquake safe and sound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây