勒索
`lèsuǒ`
tống tiền

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tống tiền
Ví dụ (3)
bǎng fěi xiàng shāng suǒjùéshú jīn
Bọn bắt cóc mưu toan tống tiền nhà giàu một khoản tiền chuộc khổng lồ.
qiāo zhà suǒshìwéi fàn zuìxíng wéijiāngshòu dào deyán chéng
Tống tiền tống cổ là hành vi phạm pháp, sẽ bị luật pháp trừng trị nghiêm khắc.
shēng chēng shòu dàoliǎodāng liú mángde suǒ
Anh ta tuyên bố rằng mình đã bị bọn lưu manh địa phương tống tiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây