利弊
`lìbì`
ưu và nhược điểm, lợi hại

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ưu và nhược điểm, lợi hại
Ví dụ (6)
měi xiàngzhèng zàituī xíngqiándōu quán héng
Mỗi một chính sách trước khi thực thi đều phải cân nhắc kỹ lưỡng lợi hại.
wǎng luògòu gěirén mendài láiliǎobiàn 便dàncún zài jiǎxuān chuánděng gòng cúndewèn
Mua sắm trực tuyến mang lại sự tiện lợi cho con người, nhưng cũng tồn tại những vấn đề lợi hại song hành như tuyên truyền giả dối.
menyào guānkàn dàirén gōng zhì néng zhǎnde
Chúng ta cần nhìn nhận một cách khách quan những mặt lợi và hại của sự phát triển trí tuệ nhân tạo.
zàizuòjué dìngzhī qián men quán héng zhǒngfāng ànde
Trước khi đưa ra quyết định, chúng ta phải cân nhắc kỹ lưỡng điểm lợi và hại của các phương án.
de zhǎngěirén lèishēng huódài láiliǎo shuāng chóngyǐng xiǎng
Sự phát triển của khoa học công nghệ mang lại tác động kép cả lợi lẫn hại cho cuộc sống con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây