沦陷
lúnxiàn
rơi (bị chiếm đóng, thất thủ)

Định nghĩa (2)

1
Động từ biến hóa
Nghĩa:rơi (bị chiếm đóng, thất thủ)
Ví dụ (3)
zhèzuòchéng shìzàizhàn zhēngbào hòu jiǔjiùlún xiànliǎo
Thành phố này đã bị thất thủ không lâu sau khi chiến tranh bùng nổ.
lún xiàn derén mínshí pàn wàng zhe guójūn duìdedào lái
Nhân dân vùng bị chiếm đóng luôn mong mỏi quân đội tổ quốc đến giải phóng.
suí zhezuì hòu guān kǒulún xiànzhěng fáng xiàn线xuān gàobēng kuì
Với việc cửa ải cuối cùng thất thủ, toàn bộ tuyến phòng thủ tuyên bố sụp đổ.
2
Động từ
Nghĩa:rơi (bị chiếm đóng, thất thủ)
Ví dụ (3)
zàiwài deměng lièjìn gōngxiàzhèzuòchéng shì xìnglún xiànliǎo
Dưới sự tấn công mãnh liệt của ngoại bang, thành phố này đã không may bị chiếm đóng.
guó lún xiànràng shùbǎi xìngliú shī suǒ
Lãnh thổ đất nước bị thất thủ khiến vô số người dân phải chịu cảnh ly tán, mất nhà cửa.
zhàn shìmenshì bǎo wèijiā yuánjué ràngguó lún xiàn
Các chiến sĩ thề chết bảo vệ quê hương, quyết không để lãnh thổ rơi vào tay địch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây