Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
录影机
lùyǐngjī
máy quay video, đầu ghi hình
Hán việt: lục ảnh cơ
—

Gợi nhớ

Từ "录影机" (lùyǐngjī) mang nghĩa "máy quay video, đầu ghi hình", kết hợp bởi 录 (lù - lục): "ghi chép" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

录影机
lùyǐngjī
máy quay video, đầu ghi hình
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:máy quay video, đầu ghi hình
Ví dụ (3)
zài在guòqù过去,jiāyòng家用lùyǐngjī录影机céngjīng曾经fēicháng非常liúxíng流行。
Trong quá khứ, máy ghi hình dùng trong gia đình đã từng rất phổ biến.
In the past, home video recorders were once very popular.
shāngdiàn商店de的ménkǒu门口ānzhuāng安装le了lùyǐngjī录影机yǐfáng以防dàoqiè盗窃。
Trước cửa hàng được lắp đặt camera giám sát (máy ghi hình) để phòng trộm cắp.
A video camera was installed at the entrance of the shop to prevent theft.
yéye爷爷hái还bǎoliú保留zhe着jiù旧kuǎn款de的cídài磁带lùyǐngjī录影机。
Ông nội vẫn còn giữ chiếc đầu máy ghi hình băng từ kiểu cũ.
Grandpa still keeps an old-fashioned VCR.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây