蛮横
mánhèng
Kiêu ngạo (ngang ngược, vô lý, thô bạo)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Kiêu ngạo (ngang ngược, vô lý, thô bạo)
Ví dụ (6)
tài mán hèng juépèi zhí fǎr én yuándediào chá
Thái độ của anh ta vô cùng ngang ngược, từ chối phối hợp với nhân viên hành pháp để điều tra.
miàn duìmán hèng de qián táiyuán gōngyīr ánbǎo chízhewēi xiào
Đối mặt với người khách hàng ngang ngược vô lý, nhân viên lễ tân vẫn giữ nụ cười trên môi.
zhǒngmán hèngdexíng wéi liǎo jiādegōng fèn
Hành vi ngang ngược thô bạo của anh ta đã khơi dậy sự phẫn nộ trong dư luận.
detài fēi chángmán hèngràngrén gōu tōng
Thái độ của anh ta rất ngang ngược, khiến người ta không thể giao tiếp nổi.
miàn duìmán hèng de diàn yuányīr ánbǎo chízhewēi xiào
Đối mặt với vị khách ngang ngược vô lý, nhân viên cửa hàng vẫn giữ nụ cười.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây