Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
麦子
mài(zi)
lúa mạch, lúa mì
Hán việt: mạch tí
—

Gợi nhớ

Từ "麦子" (mài(zi)) nghĩa là "lúa mạch, lúa mì", ghép bởi: 麦 (mài): lúa mạch + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

麦子
mài(zi)
lúa mạch, lúa mì
龶
夂
子

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lúa mạch, lúa mì
Ví dụ (3)
fēng chuī风吹guò过mài tián麦田,jīn huáng sè金黄色de的mài zi麦子xiàng像bō làng波浪yí yàng一样fān gǔn翻滚。
Gió thổi qua cánh đồng lúa mì, những bông lúa mì vàng óng cuộn sóng nhấp nhô.
jīn nián今年yǔ shuǐ雨水chōng zú充足,mài zi麦子huò dé获得liǎo了dà fēng shōu大丰收。
Năm nay lượng nước mưa dồi dào, thu hoạch lúa mì đạt năng suất cực lớn.
nóng mín农民men们bǎ把shōu gē xià lái收割下来de的mài zi麦子yùn dào运到chǎng场yuàn lǐ院里liàng shài晾晒。
Bác nông dân vận chuyển số lúa mì đã gặt về sân phơi để làm khô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây