冥想
míngxiǎng
thiền định (suy tưởng, tịnh tâm)

Định nghĩa (1)

1
Nội động từ
Nghĩa:thiền định (suy tưởng, tịnh tâm)
Ví dụ (3)
qīng chénshìjìn xíngmíng xiǎngkāi shǐxīn tiāndezuì jiāshí jiān
Sáng sớm là khoảng thời gian tốt nhất để thực hiện thiền định bắt đầu một ngày mới.
jīng chángjìn xíngmíng xiǎngyǒu zhù zēng qiángdàn ǎozhuān zhùkòng zhì qíng
Thường xuyên thiền định có tác dụng giúp tăng cường sự tập trung của não bộ và kiểm soát cảm xúc.
zài jiādiànshàngjìng zuòtōng guòmíng xiǎngláifàng sōngjǐn bēngdeshén jīng
Cô ấy ngồi im trên thảm tập yoga, thư giãn các dây thần kinh đang căng thẳng bằng cách thiền định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây