民俗
mínsú
phong tục dân gian (dân tục)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phong tục dân gian (dân tục)
Ví dụ (3)
zhōng qiū jiéchīyuè bǐngshǎng yuèshìliú chuánjiǔdechuán tǒngmín
Ăn bánh trung thu và ngắm trăng vào dịp Tết Trung thu là phong tục dân gian truyền thống lưu truyền từ lâu đời.
zhè jiāmín guǎnzhǎn shìliǎoguò nóng cūnshēng huóyòng
Bảo tàng phong tục dân gian này trưng bày các dụng cụ sinh hoạt và tập tục của nông thôn thời xưa.
wèi lebǎo zhè xiēbīn línshī chuándemín shùzhèng tóu liǎo liàng jīn
Để bảo vệ những môn nghệ thuật dân gian có nguy cơ thất truyền này, chính phủ đã đầu tư một nguồn kinh phí lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây