囊括
nángkuò
bao gồm (ôm trọn, thâu tóm toàn bộ, chiếm hết)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bao gồm (ôm trọn, thâu tóm toàn bộ, chiếm hết)
Ví dụ (6)
zàizhè guó shù xuéjìng sàizhōng menxué xiàobāo lǎnbìngnáng kuòliǎoqián sān míng
Trong cuộc thi toán học quốc tế lần này, trường chúng tôi đã bao trọn và ẵm toàn bộ ba vị trí dẫn đầu.
jiā tóunáng kuòliǎogāilǐng nèijué duō shùde xīnzhuān
Gã khổng lồ công nghệ đó đã thâu tóm hầu như toàn bộ các bằng sáng chế cốt lõi trong lĩnh vực này.
zhè bǎi quán shūnáng kuòliǎotiān wén shǐděngfāng miànzhī shi
Cuốn bách khoa toàn thư này bao trùm toàn bộ kiến thức về các lĩnh vực như thiên văn, địa lý và lịch sử.
zàizhè pīng pāng qiú sàizhōngzhōng guó duìnáng kuòliǎosuǒ yǒujīn pái
Trong giải đấu bóng bàn lần này, đội tuyển Trung Quốc đã ôm trọn toàn bộ huy chương vàng.
zhè diàn yǐngzàidiàn yǐng jiéshàngnáng kuòliǎoduō xiàng jiǎng
Bộ phim này đã thâu tóm nhiều giải thưởng lớn tại liên hoan phim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây