Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
南极洲
nánjízhōu
Nam Cực (châu Nam Cực)
Hán việt: nam cực châu
—

Gợi nhớ

Từ "南极洲" (nánjízhōu) mang nghĩa "Nam Cực (châu Nam Cực)", kết hợp bởi 南 (nán - nam): "phương nam" + 极 (jí - cực): "cực kỳ" + 洲 (zhōu - châu): "Châu lục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 南: Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南. • Chữ 极: Cây cột gỗ (木) vươn cao chạm đến (及) tận nóc nhà là điểm cao nhất, biểu thị mức độ cực kỳ, tột cùng (极). • Chữ 洲: Những dải đất lớn (州) nổi lên giữa bốn bề nước biển (氵) mênh mông tạo thành các vùng đồng bằng và châu lục (洲).

Thành phần cấu tạo

南极洲
nánjízhōu
Nam Cực (châu Nam Cực)
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
洲
zhōu • châu
Châu lục
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
州
Châu
Bang / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nam Cực (châu Nam Cực)
Ví dụ (3)
nánjízhōu南极洲shì是wéiyī唯一méiyǒu没有cháng常zhù住jūmín居民de的dàlù大陆。
Châu Nam Cực là lục địa duy nhất không có cư dân sinh sống thường trú.
Antarctica is the only continent without permanent residents.
gèguó各国kēxuéjiā科学家zài在nánjízhōu南极洲gòngtóng共同kāizhǎn开展qìxiàng气象hé和dìzhì地质yánjiū研究gōngzuò工作。
Các nhà khoa học các nước cùng tiến hành các nghiên cứu khí tượng và địa chất tại châu Nam Cực.
Scientists from various countries are jointly conducting meteorological and geological research in Antarctica.
yóuyú由于quánqiú全球biànnuǎn变暖,nánjízhōu南极洲bīngchuān冰川rónghuà融化de的sùdù速度zhèngzài正在jiākuài加快。
Do hiện tượng nóng lên toàn cầu, tốc độ tan chảy của sông băng ở châu Nam Cực đang diễn ra nhanh hơn.
Due to global warming, the melting of glaciers in Antarctica is accelerating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây