脑力
—
Phân tích từ 脑力
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:sức mạnh não bộ (trí lực, lao động trí óc)
Ví dụ (3)
程序员和设计师的工作都属于高强度的脑力劳动。
Công việc của lập trình viên và nhà thiết kế đều thuộc loại hình lao động trí óc cường độ cao.
适当的智力游戏可以延缓老年人脑力衰退的过程。
Các trò chơi trí tuệ phù hợp có thể làm chậm lại quá trình suy giảm trí lực của người cao tuổi.
他在考试中耗尽了脑力,一考完就倒头大睡。
Cậu ấy đã vắt kiệt trí lực của mình trong phòng thi, vừa thi xong liền lăn ra ngủ say.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây