娘家
niángjiā
gia đình ruột thịt (nhà mẹ đẻ)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gia đình ruột thịt (nhà mẹ đẻ)
Ví dụ (3)
měi féngjié zǒng shìyàohuí niáng jiāzhùshàng tiānpéi bàn
Mỗi dịp lễ tết, cô ấy luôn muốn trở về nhà mẹ đẻ ở lại vài ngày để bên cạnh cha mẹ.
lùn dàoshén mewěi quniáng jiāderéndōuhuì tiáo jiànzhī chí
Dù cho có chịu bất kỳ nỗi uất ức nào, những người ở nhà mẹ đẻ cũng sẽ vô điều kiện ủng hộ cô.
xīn niángchū jiàqiánzàiniáng jiā xíngliǎowēn xīndegào bié shì
Trước khi lên xe hoa, cô dâu đã tổ chức một buổi lễ chia tay ấm áp tại nhà mẹ đẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây