凝结
níngjié
sự ngưng tụ (đông kết lại, đọng lại, tụ hội tinh hoa)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sự ngưng tụ (đông kết lại, đọng lại, tụ hội tinh hoa)
Ví dụ (6)
dōng tiāndezǎo chénchuāng shàngzǒng shìníng jiézhe cénghòu hòu debīng shuāng
Vào những buổi sáng mùa đông, trên cửa sổ luôn đọng lại một lớp băng tuyết rất dày.
zhè jiànhóng wěidejiàn zhùzuò pǐnníng jiéliǎochéng bǎi shàng qiānwèigōng jiàngdezhì huìhàn shuǐ
Tác phẩm kiến trúc vĩ đại này là sự kết tinh tinh hoa từ trí tuệ và mồ hôi của hàng trăm hàng ngàn người thợ thủ công.
xuè zàishāng kǒu chùxùn níng jié zhǐliǎojìn liú xuè
Máu ở vị trí vết thương nhanh chóng đông kết lại, ngăn cản việc tiếp tục chảy máu.
qīng chéncǎo shàngníng jiéliǎo duōjīng yíngde zhū
Sáng sớm, trên lá cỏ ngưng tụ nhiều giọt sương mai lấp lánh.
zhèzuò qiáoníng jiéliǎo shùjiàn shè zhědehàn shuǐxīn xuè
Cây cầu lớn này là sự kết tinh mồ hôi và tâm huyết của vô số người xây dựng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây