Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
农具
nóngjù
nông cụ (dụng cụ làm nông nghiệp)
Hán việt: nông cụ
—

Gợi nhớ

Từ "农具" (nóngjù) mang nghĩa "nông cụ (dụng cụ làm nông nghiệp)", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

农具
nóngjù
nông cụ (dụng cụ làm nông nghiệp)
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
Bộ Mục
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
Bộ Bát (biến thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nông cụ (dụng cụ làm nông nghiệp)
Ví dụ (3)
bōzhǒng播种jìjié季节dào到le了,nóngmín农民men们kāishǐ开始máng忙zhe着xiūlǐ修理jiālǐ家里de的nóngjù农具。
Mùa gieo hạt đã đến, các bác nông dân bắt đầu bận rộn sửa sang lại các dụng cụ làm nông trong nhà.
Now that the sowing season has arrived, farmers are busy repairing the farm tools at home.
chuántǒng传统de的nóngjù农具rú如liándāo镰刀、chútou锄头rújīn如今yǐ已mànmàn慢慢bèi被xiàndài现代shōugējī收割机qǔdài取代。
Những nông cụ truyền thống như liềm, cuốc ngày nay đã dần dần bị thay thế bởi máy thu hoạch hiện đại.
Traditional farm tools such as sickles and hoes have now been gradually replaced by modern harvesters.
tā他bǎ把yòngwán用完de的nóngjù农具zhěngqí整齐de地fànghuí放回le了yuànzi院子páng旁de的gōngjù工具pénglǐ棚里。
Anh ấy cất những nông cụ đã sử dụng xong một cách ngăn nắp vào nhà kho công cụ cạnh sân.
He neatly put the used farm tools back into the tool shed beside the yard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây