怒气
nùqì
sự tức giận (cơn giận, lòng thịnh nộ)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự tức giận (cơn giận, lòng thịnh nộ)
Ví dụ (3)
kàn dàoxià shǔjiē èr lián sānfàn cuòjīng deliǎn shàngchōng mǎnliǎo
Nhìn thấy nhân viên dưới quyền liên tục phạm sai lầm, trên mặt giám đốc tràn đầy vẻ tức giận.
shēnliǎo kǒu zhì zhùxīn zhōngde bìngbǎo chílěng jìng
Anh ta hít một hơi thật sâu, ra sức kiềm chế cơn giận trong lòng và giữ bình tĩnh.
liǎngréndezhēng chǎoyuè lái yuè lièkōng zhōng màn zhe
Cuộc tranh cãi giữa hai người ngày càng trở nên gay gắt, trong không khí nặc mùi giận dữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây