贫苦
pínkǔ
nghèo

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:nghèo
Ví dụ (3)
chū shēngzài pín denóng mínjiā tíng
Anh ấy sinh ra trong một gia đình nông dân nghèo khổ.
jǐn guǎnshēng huópín menyīr ánbǎo chízhe guāndetài
Dù cuộc sống nghèo khổ, họ vẫn giữ thái độ lạc quan.
zhèng cǎi liǎoduō xiàngcuò shīláibāng zhùpín tuō pín
Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp để giúp các vùng nghèo khổ thoát nghèo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây