牵连
—
Gợi nhớ
Từ "牵连" (qiānlián) nghĩa là "có liên quan", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 连 (lián): Ngay cả.
Thành phần cấu tạo
牵连
có liên quan
牵
辶
车
Phân tích từ 牵连
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Động từ trạng thái tân ngữ
Nghĩa:có liên quan
Ví dụ (3)
这次事故牵连到了许多无辜的人。
Tai nạn lần này đã liên lụy đến nhiều người vô tội.
他的违法行为牵连了他的家人。
Hành vi vi phạm pháp luật của anh ta đã dính líu đến gia đình anh ta.
我不想把你也牵连进这件事情里。
Tôi không muốn kéo bạn dính líu vào chuyện này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây