Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牵连
qiānlián
có liên quan
Hán việt: khiên liên
—

Gợi nhớ

Từ "牵连" (qiānlián) nghĩa là "có liên quan", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 连 (lián): Ngay cả.

Thành phần cấu tạo

牵连
qiānlián
có liên quan
牵
辶
车

Định nghĩa (1)

1
Động từ trạng thái tân ngữ
Nghĩa:có liên quan
Ví dụ (3)
zhè cì这次shì gù事故qiān lián dào牵连到liǎo了xǔ duō许多wú gū无辜de的rén人。
Tai nạn lần này đã liên lụy đến nhiều người vô tội.
tā他de的wéi fǎ xíng wéi违法行为qiān lián牵连liǎo了tā他de的jiār én家人。
Hành vi vi phạm pháp luật của anh ta đã dính líu đến gia đình anh ta.
wǒ我bù xiǎng不想bǎ把nǐ你yě也qiān lián牵连jìn进zhè jiàn这件shì qíng事情lǐ里。
Tôi không muốn kéo bạn dính líu vào chuyện này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây