潜藏
qiáncáng
Ẩn giấu

Định nghĩa (1)

1
Nội động từ
Nghĩa:Ẩn giấu
Ví dụ (3)
zhè zhǒngbìng kěn éngzàirén nèiqián cángduō niánér bìng
Loại vi-rút này có thể ẩn giấu trong cơ thể người nhiều năm mà không phát bệnh.
píng jìngde miànxiàqián cáng zhewēi xiǎn
Dưới mặt hồ yên bình ẩn giấu những mối nguy hiểm.
měi rénxīn dōuqián cáng zhe xiàndechuàng zào
Trong lòng mỗi người đều tiềm ẩn khả năng sáng tạo vô hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây