取悦
qǔyuè
Xin vui lòng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Xin vui lòng
Ví dụ (3)
zuòzhè xiēshì qíngzhǐ shìwèi le yuèlǎo bǎn
Anh ta làm những việc này chỉ để lấy lòng sếp.
men yào yuèrèn hér énzuò hǎo jiùxíng
Chúng ta không cần cố ý lấy lòng bất kỳ ai, cứ làm tốt chính mình là được.
debiǎo yǎnchéng gōng yuèliǎozài chǎngdesuǒ yǒuguān zhòng
Màn biểu diễn của cô ấy đã làm vui lòng toàn bộ khán giả có mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây